Mode:  
Đăng ký  |  Đăng nhập
Công Ty Điện Lực Bắc Kạn  -  Friday, November 24, 2017
  
Minimize

    BIỂU GIÁ BÁN ĐIỆN

 

 

     GIÁ BÁN ĐIỆN ÁP DỤNG TỪ NGÀY 16 THÁNG 3 NĂM 2015

 

(Căn cứ Quyết định số 2256/QĐ-BCT ngày 12 tháng 3 năm 2015
của Bộ Công Thương - Quy định về giá bán điện)

 

 

 

 

Đơn vị tính: đồng/kWh

 

ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG GIÁ

 GIÁ BÁN

 

ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG GIÁ

 GIÁ BÁN

 
 

 1. Giá bán lẻ điện cho kinh doanh

 

 

 3. Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất

 

 

 Cấp điện áp từ 22kV trở lên

 

 Cấp điện áp từ 110kV trở lên

 

 

       a) Giờ bình thường

2,125

 

       a) Giờ bình thường

1,388

 

       b) Giờ thấp điểm

1,185

 

       b) Giờ thấp điểm

869

 

       c) Giờ cao điểm

3,699

 

       c) Giờ cao điểm

2,459

 

 Cấp điện áp từ 6kV đến dưới 22 kV

 

 

 Cấp điện áp từ 22kV đến dưới 110kV

 

 

       a) Giờ bình thường

2,287

 

       a) Giờ bình thường

1,405

 

       b) Giờ thấp điểm

1,347

 

       b) Giờ thấp điểm

902

 

       c) Giờ cao điểm

3,829

 

       c) Giờ cao điểm

2,556

 

 Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

 Cấp điện áp từ 6kV đến dưới 22 kV

 

 

       a) Giờ bình thường

2,320

 

       a) Giờ bình thường

1,453

 

       b) Giờ thấp điểm

1,412

 

       b) Giờ thấp điểm

934

 

       c) Giờ cao điểm

3,991

 

       c) Giờ cao điểm

2,637

 

 2. Giá bán lẻ điện cho khối
 hành chính sự nghiệp

 

 

 Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

 

 

       a) Giờ bình thường

1,518

 

 Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo,
trường phổ thông

 

 

       b) Giờ thấp điểm

983

 

 

 

       c) Giờ cao điểm

2,735

 

       a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1,460

 

 4. Giá bán lẻ điện sinh hoạt

 

 

       b) Cấp điện áp dưới 6 kV

1,557

 

       Cho kWh từ 0-50

1,484

 

 Chiếu sáng công cộng; đơn vị
hành chính sự nghiệp

 

 

       Cho kWh từ 51-100

1,533

 

 

 

       Cho kWh từ 101-200

1,786

 

       a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1,606

 

       Cho kWh từ 201-300

2,242

 

       b) Cấp điện áp dưới 6 kV

1,671

 

       Cho kWh từ 301-400

2,503

 

 

 

 

       Cho kWh từ 401 trở lên

2,587

 

GIÁ BÁN ĐIỆN TRÊN CHƯA BAO GỒM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

 
           
           

 

 

    BIỂU GIÁ BÁN ĐIỆN

 

 

     GIÁ BÁN ĐIỆN ÁP DỤNG TỪ NGÀY 16 THÁNG 3 NĂM 2015

 

(Căn cứ Quyết định số 2256/QĐ-BCT ngày 12 tháng 3 năm 2015
của Bộ Công Thương - Quy định về giá bán điện)

 

 

 

 

Đơn vị tính: đồng/kWh

 

ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG GIÁ

 GIÁ BÁN

 

ĐỐI TƯỢNG ÁP DỤNG GIÁ

 GIÁ BÁN

 
 

 1. Giá bán lẻ điện cho kinh doanh

 

 

 3. Giá bán lẻ điện cho các ngành sản xuất

 

 

 Cấp điện áp từ 22kV trở lên

 

 Cấp điện áp từ 110kV trở lên

 

 

       a) Giờ bình thường

2,125

 

       a) Giờ bình thường

1,388

 

       b) Giờ thấp điểm

1,185

 

       b) Giờ thấp điểm

869

 

       c) Giờ cao điểm

3,699

 

       c) Giờ cao điểm

2,459

 

 Cấp điện áp từ 6kV đến dưới 22 kV

 

 

 Cấp điện áp từ 22kV đến dưới 110kV

 

 

       a) Giờ bình thường

2,287

 

       a) Giờ bình thường

1,405

 

       b) Giờ thấp điểm

1,347

 

       b) Giờ thấp điểm

902

 

       c) Giờ cao điểm

3,829

 

       c) Giờ cao điểm

2,556

 

 Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

 Cấp điện áp từ 6kV đến dưới 22 kV

 

 

       a) Giờ bình thường

2,320

 

       a) Giờ bình thường

1,453

 

       b) Giờ thấp điểm

1,412

 

       b) Giờ thấp điểm

934

 

       c) Giờ cao điểm

3,991

 

       c) Giờ cao điểm

2,637

 

 2. Giá bán lẻ điện cho khối
 hành chính sự nghiệp

 

 

 Cấp điện áp dưới 6 kV

 

 

 

 

       a) Giờ bình thường

1,518

 

 Bệnh viện, nhà trẻ, mẫu giáo,
trường phổ thông

 

 

       b) Giờ thấp điểm

983

 

 

 

       c) Giờ cao điểm

2,735

 

       a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1,460

 

 4. Giá bán lẻ điện sinh hoạt

 

 

       b) Cấp điện áp dưới 6 kV

1,557

 

       Cho kWh từ 0-50

1,484

 

 Chiếu sáng công cộng; đơn vị
hành chính sự nghiệp

 

 

       Cho kWh từ 51-100

1,533

 

 

 

       Cho kWh từ 101-200

1,786

 

       a) Cấp điện áp từ 6 kV trở lên

1,606

 

       Cho kWh từ 201-300

2,242

 

       b) Cấp điện áp dưới 6 kV

1,671

 

       Cho kWh từ 301-400

2,503

 

 

 

 

       Cho kWh từ 401 trở lên

2,587

 

GIÁ BÁN ĐIỆN TRÊN CHƯA BAO GỒM THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG

 
           
           

 

 

  
Minimize
Danh Mục
  
Minimize
Top  |  Home